Điểm chuẩn trúng tuyển diện tuyển thẳng vào Trường ĐH KHTN (ĐHQG TPHCM)

98
 

Trường ĐH KHTN- ĐHQG TPHCM

Theo thông tin từ nhà trường, điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2021 diện ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG TPHCM như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển 
1 7420101 Sinh học 8.50
2 7420101_CLC Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
3 7420201 Công nghệ Sinh học 8.50
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
5 7440102 Vật lý học 8.50
6 7440112 Hoá học 8.60
7 7440112_CLC Hóa học (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
8 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 8.50
9 7440122 Khoa học Vật liệu 8.50
10 7440201 Địa chất học 8.50
11 7440228 Hải dương học 8.50
12 7440301 Khoa học Môi trường 8.50
13 7440301_CLC Khoa học Môi trường (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
14 7460101_NN Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin 8.50
15 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 8.90
16 7480109 Khoa học dữ liệu 8.50
17 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) 8.60
18 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 8.60
19 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 8.50
20 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
21 7510402 Công nghệ Vật liệu 8.50
22 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường  8.50
23 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 8.50
24 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
25 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 8.50
26 7520403 Vật lý y khoa 8.50
27 7520501 Kỹ thuật địa chất 8.50

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2021 diện ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG TPHCM đối với các ngành đào tạo của Trường ĐH KHTN theo quyết định số 889/QĐ-HĐTS ĐHCQ ngày 08/7/2021 của Hiệu Trưởng Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TPHCM.

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển
(Đã cộng điểm ưu tiên)
1 7420101 Sinh học 8.50
2 7420101_CLC Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 8.50
3 7420201 Công nghệ Sinh học 8.50
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 8.30
5 7440102 Vật lý học 8.20
6 7440112 Hoá học 8.00
7 7440112_CLC Hóa học (Chương trình Chất lượng cao) 8.30
8 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 8.30
9 7440122 Khoa học Vật liệu 8.10
10 7440201 Địa chất học 8.00
11 7440228 Hải dương học 8.00
12 7440301 Khoa học Môi trường 8.00
13 7440301_CLC Khoa học Môi trường (Chương trình Chất lượng cao) 8.00
14 7460101_NN Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin 8.00
15 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 9.57
16 7480109 Khoa học dữ liệu 8.70
17 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) 8.90
18 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 9.39
19 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 8.10
20 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao) 8.00
21 7510402 Công nghệ Vật liệu 8.00
22 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường  8.00
23 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 8.00
24 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Chất lượng cao) 8.20
25 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 8.20
26 7520403 Vật lý y khoa 8.10
27 7520501 Kỹ thuật địa chất 8.00

Từ ngày 9/7 thí sinh tra cứu danh sách đạt điểm chuẩn trúng tuyển tại địa chỉ trang web: https://tsdh.hcmus.edu.vn.

Các thí sinh đạt điểm chuẩn trúng tuyển được công nhận trúng tuyển nếu tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021.

Thời gian và thủ tục nộp hồ sơ xác nhận nhập học: ngày 28/7, thí sinh đạt điểm chuẩn trúng tuyển xem thông báo về thời gian và thủ tục xác nhận nhập học tại địa chỉ trang web https://hcmus.edu.vn.

Hà Phương/TH

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM